Giá vàng hôm nay SJC, 18k, 24k tăng trở lại tại TPHCM

Ghi nhận sáng hôm nay (3/3) vào lúc 11h00 giá vàng trong nước bắt đầu tăng trở lại. Trong đó, SJC ghi nhận tăng khoảng 20.000 – 200.000 đồng/lượng hiện đang bán với mốc trên 56 triệu đồng/lượng.

Giá vàng SJC hôm nay tại các hệ thống lúc 11h00 (3/3/2021)

Tại Công ty vàng bạc Đá quý Sài Gòn và Tập đoàn Phú Quý đang tăng đồng loạt 100.000 đồng/lượng cho cả 2 chiều mua – bán.

Riêng Tập đoàn Doji và cửa hàng Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận, vàng SJC cùng chiều điều chỉnh tăng lần lượt là 150.000 – 200.000 đồng/lượng chiều mua vào, chiều bán ra tăng 50.000 đồng/lượng. Tại Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng và Ngân hàng Eximbank, giá vàng SJC trưa nay đã tăng thêm từ 20.000 – 120.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và 20.000 – 50.000 đồng/lượng so với ngày hôm trước.

Giá vàng SJC

Khu vực

Phiên sáng 2/3

Phiên hôm nay 3/3

Chênh lệch

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Đơn vị tính: Triệu đồng/lượng

Đơn vi tính: Nghìn đồng/lượng

Vàng bạc đá quí Sài Gòn

TP HCM

55,65

56,05

55,75

56,15

+100

+100

Hà Nội

55,65

56,07

55,75

56,17

+100

+100

Hệ thống Doji

Hà Nội

55,60

56,00

55,75

56,15

+150

+150

TP HCM

55,60

56,00

55,75

56,15

+150

+150

Tập đoàn Phú Quý

Hà Nội

55,65

56,00

55,75

56,10

+100

+100

Cửa hàng vàng bạc đá quí Phú Nhuận

TP HCM

55,50

56,00

55,70

56,15

+200

+150

Hà Nội

55,50

56,00

55,70

56,15

+200

+150

Bảo Tín Minh Châu

Toàn quốc

55,64

56,04

55,76

56,09

+120

+50

Mi Hồng

TP HCM

55,75

55,95

55,77

56,00

+20

+50

Tại ngân hàng Eximbank

Toàn quốc

55,75

55,95

55,77

55,97

+20

+20

Vàng SJC tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 11h00. (Tổng hợp: Du Y)

Giá vàng 24K hôm nay tại các hệ thống lúc 11h00 (3/3/2021)

Cùng thời điểm 11h00 giá vàng 24k đang có chiều hướng tăng mạnh trong khoảng 200.000 – 400.000 đồng/lượng trên khắp hệ thông kinh doanh. Ở chiều mua vào tăng nhiều nhất 400.000 đồng/kg và chiều bán ra là 52,70 triệu đồng/lượng và giá trần bán ra của vàng 24K là 53,70 triệu đồng/lượng.tại Tập đoàn Phú Quý.

Giá vàng 24K

Khu vực

Phiên sáng 2/3

Phiên hôm nay 3/3

Chênh lệch

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Đơn vị tính: Triệu đồng/lượng

Đơn vi tính: Nghìn đồng/lượng

Vàng bạc đá quí Sài Gòn

TP HCM

52,60

53,30

52,95

53,65

+350

+350

Tập đoàn Doji

Hà Nội

52,55

53,55

52,85

53,80

+300

+250

TP HCM

52,55

53,55

52,85

53,80

+300

+250

Tập đoàn Phú Quý

Hà Nội

52,30

53,30

52,70

53,70

+400

+400

Hệ thống PNJ

TP HCM

52,50

53,30

52,80

53,60

+300

+300

Bảo Tín Minh Châu

Toàn quốc

52,55

53,65

52,75

53,85

+200

+200

Mi Hồng

TP HCM

53,05

53,35

53,30

53,60

+250

+250

Vàng 24K tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 11h00. (Tổng hợp: Du Y)

Giá vàng 18K hôm nay cập nhật lúc 11h00 ngày 3/3/2021

Ghi nhận giá vàng 18k hôm nay được cập nhật vào lúc 11h00 cũng trong chiều hướng tăng 00 – 270.000 đồng/lượng tại Công ty vàng bạc Đá quý Sài Gòn, Tập đoàn Doji và hệ thống PNJ.

Tại cửa hàng Vàng Mi Hồng, giá vàng 18K trong phiên trưa nay không có sự điều chỉnh so với ngày hôm trước.

Giá vàng 18K

Khu vực

Phiên sáng 2/3

Phiên hôm nay 3/3

Chênh lệch

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Đơn vị tính: Triệu đồng/lượng

Đơn vi tính: Nghìn đồng/lượng

Vàng bạc đá quí Sài Gòn

TP HCM

38,12

40,12

38,39

40,39

+270

+270

Tập đoàn Doji

Hà Nội

39,16

41,16

39,35

41,35

+190

+190

TP HCM

39,16

41,16

39,35

41,35

+190

+190

Hệ thống PNJ

TP HCM

38,73

40,13

38,95

40,35

+220

+220

Mi Hồng

TP HCM

35,80

37,80

35,80

37,80

Bảng giá vàng hôm nay tại các tỉnh thành khác trên cả nước

Đơn vị: đồng/lượng

LOẠI VÀNG GIÁ MUA GIÁ BÁN
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L – 10L 55,700,000 56,100,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53,200,000 53,750,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53,200,000 53,850,000
Vàng nữ trang 99,99% 52,850,000 53,550,000
Vàng nữ trang 99% 52,020,000 53,020,000
Vàng nữ trang 75% 38,317,000 40,317,000
Vàng nữ trang 58,3% 29,373,000 31,373,000
Vàng nữ trang 41,7% 20,483,000 22,483,000
Hà Nội
Vàng SJC 55,700,000 56,120,000
Đà Nẵng
Vàng SJC 55,700,000 56,120,000
Nha Trang
Vàng SJC 55,700,000 56,120,000
Cà Mau
Vàng SJC 55,700,000 56,120,000
Huế
Vàng SJC 55,670,000 56,130,000
Bình Phước
Vàng SJC 55,680,000 56,120,000
Miền Tây
Vàng SJC 55,700,000 56,100,000
Biên Hòa
Vàng SJC 55,700,000 56,100,000
Quãng Ngãi
Vàng SJC 55,700,000 56,100,000
Long Xuyên
Vàng SJC 55,720,000 56,150,000
Bạc Liêu
Vàng SJC 55,700,000 56,120,000
Quy Nhơn
Vàng SJC 55,680,000 56,120,000
Phan Rang
Vàng SJC 55,680,000 56,120,000
Hạ Long
Vàng SJC 55,680,000 56,120,000
Quảng Nam
Vàng SJC 55,680,000 56,120,000
Nguồn: SJC