Giới Thiệu Tổng Quan Về Vàng An Giang Và Các Loại Vàng # Tháng 1/2022

Tiệm vàng Kim Hương Dinh

Là thương hiệu vàng uy tín lâu năm, được công nhận bởi hàng ngàn khách hàng tại Long Xuyên nói riêng cũng như tại An Giang nói chung, Tiệm vàng Kim Hương Dinh sẽ là cái tên đầu tiên được nhắc đến trong danh sách này. Tại đây, bạn có thể tìm thấy những bộ sưu tập khổng lồ tập hợp đầy đủ các sản phẩm từ dây chuyền, nhẫn, khuyên tai cho tới lắc chân, lắc tay dành cho cả nam, nữ và trẻ em với mẫu mã mới nhất, luôn dẫn đầu trào lưu. Với khao khát giúp mọi khách hàng ngày một trẻ đẹp, tinh tế và sang trọng hơn từ việc tìm được cho mình những mẫu trang sức mang đậm nét cá tính, phong cách riêng của bản thân, Tiệm vàng Kim Hương Dinh liên tục cho ra mắt những sản phẩm được đánh giá cao ở độ tinh xảo và bảo đảm chất lượng, luôn đi theo những mốt thời thượng nhất trên thị trường thế giới.

Với đôi tay tài hoa của các nghệ nhân kim hoàn đầy kinh nghiệm, những tác phẩm nghệ thuật của Tiệm vàng Kim Hương Dinh đã được nâng niu trân trọng, được xem như những món quà quý giá và đầy ý nghĩa để dành cho những nàng thơ. Từ những cánh hồng thuở ban mai, đóa sen vàng thường thấy trong truyền thuyết, cho đến những biểu tượng đặc trưng cho ngũ hành, trời đất, ánh sáng và gió,… cũng được thể hiện một cách sinh động trong từng chế tác. Hơn thế nữa, Tiệm vàng Kim Hương Dinh sử dụng phổ biến chất liệu vàng 18k, 24k khá mềm, thế nên đường nét uốn lượn của từng thiết kế cũng đòi hỏi sự chăm chút tỉ mỉ, bởi chỉ cần với một sơ suất nhỏ thôi, sản phẩm phải được đem nung và làm lại từ đầu. Chính bởi yêu cầu khắt khe trong khâu chế tác mà những sản phẩm nữ trang vàng cao cấp mà Tiệm vàng Kim Hương D

Xem giá vàng 24k hôm nay tại an giang mới nhất

Tiệm Vàng Mỹ Hoàn

Vàng Mỹ Hoàn được biết đến là một trong những tiệm vàng lớn nhất tại Long Xuyên cho đến thời điểm này. Trong suốt một khoảng thời gian dài kể từ khi đi vào hoạt động, Mỹ Hoàn đã trở thành một địa chỉ quen thuộc của nhiều người dân đồng thời dần khẳng định được vị thế của mình trên thị trường vàng tại địa phương.

Luôn thấu hiểu trang sức không chỉ đơn thuần là một chiếc nhẫn, một sợi dây chuyền hay một chiếc vòng tay mà nó còn phải có thiết kế tinh xảo, hiện đại, để có thể đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng, thế nên Vàng Mỹ Hoàn vẫn đã và đang không ngừng nỗ lực để có thể cho ra mắt những sản phẩm đảm bảo về chất lượng cũng như phải chuẩn về thời trang.

Nếu đã từng đến đây, chắc hẳn bạn sẽ không khỏi choáng ngợp trước sự đa dạng và phong phú hết mức của những bộ trang sức mang vẻ đẹp lấp lánh, lôi cuốn đến ngây người. Từ những nét chạm khắc tinh tế, những viên đá được đính kết tỉ mỉ cho đến những kiểu dáng có thể nói đúng chuẩn ''đẹp - độc - lạ'', Vàng Mỹ Hoàn thực sự chưa bao giờ làm khách hàng của mình phải thất vọng. Chỉ bằng một đôi hoa tai đính đá, một món trang sức hột xoàn phù hợp, một mẫu dây chuyền lấp lánh với thiết kế mềm mại, dịu dàng,... của Vàng Mỹ Hoàn, bạn sẽ tự “hô biến” bản thân thành một quý cô sành điệu và quyến rũ. Không chỉ gây ấn tượng tốt về chất lượng sản phẩm bán ra mà tiệm vàng này còn để lại nhiều dấu ấn tốt đẹp cho các khách hàng về một đội ngũ nhân viên tư vấn vô cùng thân thiện và nhiệt tình, đây chính xác là những lý do vì sao bạn không nên bỏ qua địa chỉ đáng tin cậy này.

Mời bạn ghé thăm website cập nhật giá vàng an giang mới nhất.

Tiệm vàng Tuyết Ngân 2

Tại Long Xuyên, Tiệm vàng Tuyết Ngân 2 cũng là một địa chỉ kinh doanh vàng bạc uy tín và vô cùng thân thuộc đối với nhiều người dân. Nơi đây chuyên cung cấp các sản phẩm về kim cương, vỏ xoàn HK, vàng Italy, vàng 18k với sự đảm bảo về Uy tín - Chất lượng luôn là hàng đầu. Không khó để nhận ra những thiết kế mà Vàng Tuyết Ngân mang lại, từng chi tiết nhỏ của sản phẩm đều được trau chuốt với trình độ thủ công bậc thầy của những nghệ nhân kim hoàn lâu năm để đảm bảo tính thẩm mỹ và độ tinh xảo cao nhất. Chẳng phải cầu kỳ hay phức tạp, với thiết kế đơn giản tuyệt đối chỉ sử dụng chất liệu vàng trắng để tập trung làm nổi bật những viên kim cương tuyệt tác với ánh sáng lấp lánh đầy mê hoặc, những sản phẩm của Vàng Tuyết Ngân luôn thể hiện rõ nét quyền quý và vương giả đối với những ai được sở hữu.

Kể từ ngày thành lập cho đến giờ, Tiệm vàng Tuyết Ngân 2 luôn tự hào vì những món đồ siêu sang và đẳng cấp khi được các khách hàng thượng lưu ưu tiên lựa chọn. Tất cả đều nhờ vào sự rõ ràng trong nguồn gốc của mỗi sản phẩm, phong cách thiết kế, chế tác sang trọng, độc đáo cùng một chất lượng phục vụ hoàn hào nhất. Không dừng lại ở những thành công đã đạt được, hiện tại Tiệm vàng Tuyết Ngân 2 vẫn đã và đang tiếp tục sáng tạo cũng như đầu tư hơn nữa để cho ra đời những sản phẩm chất lượng cùng mẫu mã đẹp nhất nhằm đáp ứng được tất cả nhu cầu của khách hàng dù là khắt khe nhất.

Nguồn tham khảo tại đây: https://www.sansangdethanhcong.com/gia-vang-hom-nay-an-giang.html

Giá vàng trực tuyến 24h trong nước ngày hôm nay

Cập nhật chi tiết bảng giá giao dịch mới nhất của các thương hiệu vàng SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, giá vàng các ngân hàng:

Giá vàng SJC

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 21:11 ngày 26/01/2022, tỷ giá vàng khu vực Tp Hồ Chí Minh được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

Cập nhật lúc 21:11 - 26/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng SJC 1L - 10L 61,900,000 62,550,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53,550,000 54,350,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53,550,000 54,450,000
Vàng nữ trang 99,99% 53,350,000 54,050,000
Vàng nữ trang 99% 52,415,000 53,515,000
Vàng nữ trang 75% 38,692,000 40,692,000
Vàng nữ trang 58,3% 29,664,000 31,664,000
Vàng nữ trang 41,7% 20,691,000 22,691,000
  • Giá Vàng SJC 1L - 10L mua vào 61,900,000 đồng/lượng và bán ra 62,550,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 53,550,000 đồng/lượng và bán ra 54,350,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ mua vào 53,550,000 đồng/lượng và bán ra 54,450,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 99,99% mua vào 53,350,000 đồng/lượng và bán ra 54,050,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 99% mua vào 52,415,000 đồng/lượng và bán ra 53,515,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 75% mua vào 38,692,000 đồng/lượng và bán ra 40,692,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 58,3% mua vào 29,664,000 đồng/lượng và bán ra 31,664,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 41,7% mua vào 20,691,000 đồng/lượng và bán ra 22,691,000 đồng/lượng

Giá vàng SJC tại các tỉnh

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

Cập nhật lúc 21:12 - 26/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
SJC Hồ Chí Minh / Sài Gòn 61,800,000 62,450,000
SJC Hà Nội / Miền Bắc 61,800,000 62,470,000
SJC Đà Nẵng 61,800,000 62,470,000
SJC Khánh Hòa 61,800,000 62,470,000
SJC Cà Mau 61,800,000 62,470,000
SJC Huế 61,770,000 62,480,000
SJC Bình Phước 61,780,000 62,470,000
SJC Đồng Nai 61,800,000 62,450,000
SJC Cần Thơ 61,800,000 62,450,000
SJC Quãng Ngãi 61,800,000 62,450,000
SJC An Giang 61,820,000 62,500,000
SJC Bạc Liêu 61,800,000 62,470,000
SJC Quy Nhơn 61,780,000 62,470,000
SJC Ninh Thuận 61,780,000 62,470,000
SJC Quảng Ninh 61,780,000 62,470,000
SJC Quảng Nam 61,780,000 62,470,000
SJC Bình Dương 61,800,000 62,470,000
SJC Đồng Tháp 61,800,000 62,470,000
SJC Sóc Trăng 61,800,000 62,470,000
SJC Kiên Giang 61,800,000 62,470,000
SJC Đắk Lắk 61,770,000 62,480,000
SJC Quảng Bình 61,780,000 62,470,000
SJC Phú Yên 61,800,000 62,450,000
SJC Gia Lai 61,800,000 62,450,000
SJC Lâm Đồng 61,800,000 62,450,000
SJC Yên Bái 61,820,000 62,500,000
SJC Nghệ An 61,800,000 62,470,000
  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh / Sài Gòn mua vào 61,800,000 đồng/lượng và bán ra 62,450,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội / Miền Bắc mua vào 61,800,000 đồng/lượng và bán ra 62,470,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 61,800,000 đồng/lượng và bán ra 62,470,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Khánh Hòa mua vào 61,800,000 đồng/lượng và bán ra 62,470,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 61,800,000 đồng/lượng và bán ra 62,470,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 61,770,000 đồng/lượng và bán ra 62,480,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 61,780,000 đồng/lượng và bán ra 62,470,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Nai mua vào 61,800,000 đồng/lượng và bán ra 62,450,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cần Thơ mua vào 61,800,000 đồng/lượng và bán ra 62,450,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 61,800,000 đồng/lượng và bán ra 62,450,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực An Giang mua vào 61,820,000 đồng/lượng và bán ra 62,500,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 61,800,000 đồng/lượng và bán ra 62,470,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 61,780,000 đồng/lượng và bán ra 62,470,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Ninh Thuận mua vào 61,780,000 đồng/lượng và bán ra 62,470,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Ninh mua vào 61,780,000 đồng/lượng và bán ra 62,470,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 61,780,000 đồng/lượng và bán ra 62,470,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Dương mua vào 61,800,000 đồng/lượng và bán ra 62,470,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Tháp mua vào 61,800,000 đồng/lượng và bán ra 62,470,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Sóc Trăng mua vào 61,800,000 đồng/lượng và bán ra 62,470,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Kiên Giang mua vào 61,800,000 đồng/lượng và bán ra 62,470,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đắk Lắk mua vào 61,770,000 đồng/lượng và bán ra 62,480,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Bình mua vào 61,780,000 đồng/lượng và bán ra 62,470,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phú Yên mua vào 61,800,000 đồng/lượng và bán ra 62,450,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Gia Lai mua vào 61,800,000 đồng/lượng và bán ra 62,450,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Lâm Đồng mua vào 61,800,000 đồng/lượng và bán ra 62,450,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Yên Bái mua vào 61,820,000 đồng/lượng và bán ra 62,500,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nghệ An mua vào 61,800,000 đồng/lượng và bán ra 62,470,000 đồng/lượng

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 26/01, tại khu vực Hà Nội lúc 22:13 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

Cập nhật lúc 22:13 - 26/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
AVPL / SJC bán lẻ 61,850,000 62,450,000
AVPL / SJC bán buôn 61,850,000 62,450,000
Kim Dần 61,850,000 62,450,000
Kim Thần Tài 61,850,000 62,450,000
Lộc Phát Tài 61,850,000 62,450,000
Kim Ngân Tài 61,850,000 62,450,000
Hưng Thịnh Vượng 53,450,000 54,250,000
Nguyên liệu 99.99 53,200,000 53,600,000
Nguyên liệu 99.9 53,150,000 53,550,000
Nữ trang 24K (99.99%) 52,900,000 53,900,000
Nữ trang 99.9 52,800,000 53,800,000
Nữ trang 99 52,100,000 53,450,000
Nữ trang 18K (75%) 39,430,000 41,430,000
Nữ trang 16K (68%) 35,580,000 38,580,000
Nữ trang 14K (58.3%) 29,640,000 31,640,000
Nữ trang 10K (41.7%) 14,260,000 15,760,000
  • Giá vàng AVPL / SJC bán lẻ mua vào 61,850,000 đồng/lượng và bán ra 62,450,000 đồng/lượng
  • Giá vàng AVPL / SJC bán buôn mua vào 61,850,000 đồng/lượng và bán ra 62,450,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Kim Dần mua vào 61,850,000 đồng/lượng và bán ra 62,450,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Kim Thần Tài mua vào 61,850,000 đồng/lượng và bán ra 62,450,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Lộc Phát Tài mua vào 61,850,000 đồng/lượng và bán ra 62,450,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Kim Ngân Tài mua vào 61,850,000 đồng/lượng và bán ra 62,450,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 53,450,000 đồng/lượng và bán ra 54,250,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 53,200,000 đồng/lượng và bán ra 53,600,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 53,150,000 đồng/lượng và bán ra 53,550,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 52,900,000 đồng/lượng và bán ra 53,900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 52,800,000 đồng/lượng và bán ra 53,800,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 52,100,000 đồng/lượng và bán ra 53,450,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 39,430,000 đồng/lượng và bán ra 41,430,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 35,580,000 đồng/lượng và bán ra 38,580,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 29,640,000 đồng/lượng và bán ra 31,640,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 14,260,000 đồng/lượng và bán ra 15,760,000 đồng/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (26/01), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 21:12 cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:12 - 26/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng miếng SJC 61,800,000 62,400,000
Vàng miếng SJC nhỏ 61,400,000 62,400,000
Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) 53,550,000 54,250,000
Thần Tài Phú Quý (24K 999.9) 53,750,000 54,350,000
Phú Quý Cát Tường (24K 999.9) 53,750,000 54,350,000
  • Giá vàng miếng SJC mua vào 61,800,000 đồng/lượng và bán ra 62,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 61,400,000 đồng/lượng và bán ra 62,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) mua vào 53,550,000 đồng/lượng và bán ra 54,250,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Thần Tài Phú Quý (24K 999.9) mua vào 53,750,000 đồng/lượng và bán ra 54,350,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Phú Quý Cát Tường (24K 999.9) mua vào 53,750,000 đồng/lượng và bán ra 54,350,000 đồng/lượng

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Lúc 21:12 ngày 26/01, giá vàng thương phẩm của Công ty vàng bạc đá Bảo Tín Minh Châu (https://btmc.vn) khu vực Hà Nội niêm yết online trên website 2 chiều mua và bán cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:12 - 26/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng Miếng Vrtl 53,660,000 54,360,000
Vàng Miếng Sjc 61,970,000 62,550,000
Vàng Nguyên Liệu 52,550,000
$36,445.32 Mua/bán BTC
  • Giá vàng vàng miếng vrtl mua vào 53,660,000 đồng/lượng và bán ra 54,360,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng sjc mua vào 61,970,000 đồng/lượng và bán ra 62,550,000 đồng/lượng
  • Giá vàng nguyên liệu mua vào 52,550,000 đồng/lượng và bán ra đồng/lượng
  • Giá $36,445.32 mua vào đồng/lượng và bán ra Mua/bán BTC đồng/lượng

Giá vàng các ngân hàng

Ghi nhận trong cùng ngày (26/01), tại các tổ chức ngân hàng lớn, giá mua bán vàng cụ thể lúc 21:12

Cập nhật lúc 21:12 - 26/01/2022
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Eximbank 61,800,000 62,470,000
ACB 61,800,000 62,470,000
Sacombank 61,800,000 62,470,000
Vietcombank 61,800,000 62,470,000
VietinBank 61,770,000 62,480,000
  • Giá vàng Eximbank mua vào 61,800,000 đồng/lượng và bán ra 62,470,000 đồng/lượng
  • Giá vàng ACB mua vào 61,800,000 đồng/lượng và bán ra 62,470,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Sacombank mua vào 61,800,000 đồng/lượng và bán ra 62,470,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Vietcombank mua vào 61,800,000 đồng/lượng và bán ra 62,470,000 đồng/lượng
  • Giá vàng VietinBank mua vào 61,770,000 đồng/lượng và bán ra 62,480,000 đồng/lượng

Giá vàng tây / vàng ta / vàng trắng

Hiện nay, theo Công ty SJC Cần Thơ (https://www.sjccantho.vn), thị trường mua bán các sản phẩm trang sức nhẫn, dây chuyền, vòng cổ, kiềng, vòng tay, lắc ... và các loại nữ trang vàng ta, vàng tây cũng dao động theo giá vàng thị trường cùng các thương hiệu lớn, cụ thể giao dịch trong 24h ngày 26/01 như sau:

Cập nhật lúc 21:12 - 26/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Nữ trang 99.99% (24K) 53 54
Nữ trang 99% (24K) 52 54
Nữ trang 75% (18K) 39 41
Nữ trang 68% (16K) 35 37
Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 30 32
Nữ trang 41.7% (10K) 21 23
  • Giá vàng Nữ trang 99.99% (24K) mua vào 53 đồng/chỉ và bán ra 54 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99% (24K) mua vào 52 đồng/chỉ và bán ra 54 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 75% (18K) mua vào 39 đồng/chỉ và bán ra 41 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 68% (16K) mua vào 35 đồng/chỉ và bán ra 37 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 mua vào 30 đồng/chỉ và bán ra 32 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 41.7% (10K) mua vào 21 đồng/chỉ và bán ra 23 đồng/chỉ

Thương hiệu vàng khác

Cập nhật giá vàng các thương hiệu, tổ chức kinh doanh vàng lúc 22:14 ngày 26/01/2022

Giá vàng AJC - Công ty cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN (http://www.ajc.com.vn/):

Cập nhật lúc 21:12 - 26/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Đồng vàng 99.99 5,330,000 5,410,000
Vàng trang sức 9999 5,250,000 5,390,000
Vàng trang sức 999 5,240,000 5,380,000
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,330,000 5,410,000
Vàng NL 9999 5,300,000 5,395,000
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,180,000 6,250,000
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,175,000 6,245,000
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,185,000 6,240,000
Vàng NT, TT Thái Bình 5,320,000 5,420,000
  • Đồng vàng 99.99 giá 5,330,000 - 5,410,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng trang sức 9999 giá 5,250,000 - 5,390,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng trang sức 999 giá 5,240,000 - 5,380,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng NT, TT Hà Nội, 3A giá 5,330,000 - 5,410,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng NL 9999 giá 5,300,000 - 5,395,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng miếng SJC Thái Bình giá 6,180,000 - 6,250,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng miếng SJC Nghệ An giá 6,175,000 - 6,245,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng miếng SJC Hà Nội giá 6,185,000 - 6,240,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng NT, TT Thái Bình giá 5,320,000 - 5,420,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Giá vàng Mi Hồng (https://mihong.vn):

Cập nhật lúc 21:12 - 26/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
999 5,290,000 5,350,000
985 5,190,000 5,290,000
980 5,170,000 5,270,000
950 4,950,000 0
750 3,560,000 3,760,000
680 3,290,000 3,460,000
610 3,190,000 3,360,000
  • Vàng 999 giá 5,290,000 - 5,350,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 985 giá 5,190,000 - 5,290,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 980 giá 5,170,000 - 5,270,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 950 giá 4,950,000 - 0 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 750 giá 3,560,000 - 3,760,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 680 giá 3,290,000 - 3,460,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 610 giá 3,190,000 - 3,360,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Giá vàng Ngọc Thẫm (http://ngoctham.com.vn):

Cập nhật lúc 21:12 - 26/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Vàng Miếng Sjc 6,170,000 6,250,000
Nhẫn 999.9 5,320,000 5,400,000
Vàng 24k (990) 5,270,000 5,390,000
Vàng 18k (750) 4,049,000 4,304,000
Vàng Trắng Au750 4,049,000 4,304,000
  • Vàng Miếng Sjc giá 6,170,000 - 6,250,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Nhẫn 999.9 giá 5,320,000 - 5,400,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 24k (990) giá 5,270,000 - 5,390,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 18k (750) giá 4,049,000 - 4,304,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng Trắng Au750 giá 4,049,000 - 4,304,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Các doanh nghiệp kinh doanh vàng khác

Cập nhật lúc 21:12 - 26/01/2022
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Giao Thủy 6,180,000 6,247,000
Kim Tín 6,180,000 6,247,000
Phú Hào 6,180,000 6,247,000
Kim Chung 6,180,000 6,247,000
Duy Mong 6,177,000 6,248,000
Mão Thiệt 6,178,000 6,247,000
Quý Tùng 6,180,000 6,245,000
Bảo Tín Mạnh Hải 6,180,000 6,245,000
Kim Thành 6,180,000 6,245,000
Rồng Vàng 6,182,000 6,250,000
Duy Hiển 6,180,000 6,247,000
Xuân Trường 6,178,000 6,247,000
Kim Liên 6,178,000 6,247,000

Giá tham khảo vàng miếng SJC tại các doanh nghiệp như sau:

  • Giá vàng Giao Thủy mua vào 6,180,000 đồng/chỉ và bán ra 6,247,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Tín mua vào 6,180,000 đồng/chỉ và bán ra 6,247,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Phú Hào mua vào 6,180,000 đồng/chỉ và bán ra 6,247,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Chung mua vào 6,180,000 đồng/chỉ và bán ra 6,247,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Mong mua vào 6,177,000 đồng/chỉ và bán ra 6,248,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Mão Thiệt mua vào 6,178,000 đồng/chỉ và bán ra 6,247,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Quý Tùng mua vào 6,180,000 đồng/chỉ và bán ra 6,245,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 6,180,000 đồng/chỉ và bán ra 6,245,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Thành mua vào 6,180,000 đồng/chỉ và bán ra 6,245,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Rồng Vàng mua vào 6,182,000 đồng/chỉ và bán ra 6,250,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Hiển mua vào 6,180,000 đồng/chỉ và bán ra 6,247,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Xuân Trường mua vào 6,178,000 đồng/chỉ và bán ra 6,247,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Liên mua vào 6,178,000 đồng/chỉ và bán ra 6,247,000 đồng/chỉ

1 lượng vàng (1 cây vàng), 5 chỉ vàng, 2 chỉ vàng, 1 chỉ vàng, 5 phân vàng giá bao nhiêu?

Theo khảo sát, giá các loại vàng giao dịch trên thị trường được cập nhật lúc 21:12 ngày 26/01 như sau:

Giá giao dịch vàng SJC 9999

Cập nhật lúc 21:12 - 26/01/2022
Vàng SJC 9999Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng61,800,00062,450,000
5 chỉ30,900,00031,225,000
2 chỉ12,360,00012,490,000
1 chỉ6,180,0006,245,000
5 phân3,090,0003,122,500
  • 1 lượng vàng SJC 9999 mua vào 61,800,000 và bán ra 62,450,000
  • 5 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 30,900,000 và bán ra 31,225,000
  • 2 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 12,360,000 và bán ra 12,490,000
  • 1 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 6,180,000 và bán ra 6,245,000
  • 5 phân vàng SJC 9999 mua vào 3,090,000 và bán ra 3,122,500

Giá giao dịch vàng 24K (99%)

Cập nhật lúc 21:12 - 26/01/2022
Vàng 24K (99%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng52,266,00053,366,000
5 chỉ26,133,00026,683,000
2 chỉ10,453,20010,673,200
1 chỉ5,226,6005,336,600
5 phân2,613,3002,668,300
  • 1 lượng vàng 24K (99%) mua vào 52,266,000 và bán ra 53,366,000
  • 5 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 26,133,000 và bán ra 26,683,000
  • 2 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 10,453,200 và bán ra 10,673,200
  • 1 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 5,226,600 và bán ra 5,336,600
  • 5 phân vàng 24K (99%) mua vào 2,613,300 và bán ra 2,668,300

Giá giao dịch vàng 18K (75%)

Cập nhật lúc 21:12 - 26/01/2022
Vàng 18K (75%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng38,579,00040,579,000
5 chỉ19,289,50020,289,500
2 chỉ7,715,8008,115,800
1 chỉ3,857,9004,057,900
5 phân1,928,9502,028,950
  • 1 lượng vàng 18K (75%) mua vào 38,579,000 và bán ra 40,579,000
  • 5 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 19,289,500 và bán ra 20,289,500
  • 2 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 7,715,800 và bán ra 8,115,800
  • 1 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 3,857,900 và bán ra 4,057,900
  • 5 phân vàng 18K (75%) mua vào 1,928,950 và bán ra 2,028,950

Giá giao dịch vàng 14K (58.3%) 610

Cập nhật lúc 21:12 - 26/01/2022
Vàng 14K (58.3%) 610Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng29,577,00031,577,000
5 chỉ14,788,50015,788,500
2 chỉ5,915,4006,315,400
1 chỉ2,957,7003,157,700
5 phân1,478,8501,578,850
  • 1 lượng vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 29,577,000 và bán ra 31,577,000
  • 5 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 14,788,500 và bán ra 15,788,500
  • 2 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 5,915,400 và bán ra 6,315,400
  • 1 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 2,957,700 và bán ra 3,157,700
  • 5 phân vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 1,478,850 và bán ra 1,578,850

Giá giao dịch vàng 10K (41.7%)

Cập nhật lúc 21:12 - 26/01/2022
Vàng 10K (41.7%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng20,629,00022,629,000
5 chỉ10,314,50011,314,500
2 chỉ4,125,8004,525,800
1 chỉ2,062,9002,262,900
5 phân1,031,4501,131,450
  • 1 lượng vàng 10K (41.7%) mua vào 20,629,000 và bán ra 22,629,000
  • 5 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 10,314,500 và bán ra 11,314,500
  • 2 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 4,125,800 và bán ra 4,525,800
  • 1 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 2,062,900 và bán ra 2,262,900
  • 5 phân vàng 10K (41.7%) mua vào 1,031,450 và bán ra 1,131,450

Giá vàng thế giới trên sàn Kitco hôm nay

Khảo sát lúc 22:14 ngày 26/01 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ và các phiên giao dịch gần đây cụ thể như sau:

Giá vàng ở California - Mỹ

Giá vàng ở Hàn Quốc

Giá vàng ở Đài Loan